Nam châm nhiệt độ cao

ANT Việt Nam chuyên cung  cấp và gia công các loại nam châm chịu nhiệt độ cao theo yêu cầu từ Quý khách hàng, chúng tôi chuyên cung cấp các loại nam châm chịu nhiệt độ cao bao  gồm nam châm Neodymium chịu nhiệt độ cao và nam châm Smco chịu nhiệt độ cao. Chúng tôi còn cung cấp thêm loại nam châm Alnico chịu nhiệt độ cao.

Đối với các loại nam châm Neodymium chịu nhiệt độ cao thường có dãy nhiệt độ từ 1000C đến 3000C. Còn các loại nam châm Smco thì chúng thường chịu  được nhiệt độ cao lên đến 400 độ C. 

Loại nam châm Alnico thì thường chịu được nhiệt độ cao hơn  hẳn là 600 độ C.

Sau đây là bản thông số chi tiết của từng loại nam châm chịu được nhiệt độ như thế nào.

Bảng thông số nhiệt độ nam châm neodymium

Phân loại (Suffix) Nhiệt độ làm việc tối đa (°C) Nhiệt độ làm việc tối đa (°F)
Không có (N) 80 °C 176 °F
M 100 °C 212 °F
H 120 °C 248 °F
SH 150 °C 302 °F
UH 180 °C 356 °F
EH 200 °C 392 °F
VH / AH 230 °C 446 °F

Bảng thông số nhiệt độ của nam châm smco

Mã Sản Phẩm (Grade) Nhiệt Độ Làm Việc Tối Đa Tw (°C)
SmCo24H / SmCo26H / SmCo28H / SmCo30H 350 °C
SmCo24 / SmCo26 / SmCo26M / SmCo28 / SmCo28M / SmCo30 / SmCo30M / SmCo32 / SmCo32M 300 °C
SmCo26L / SmCo28L / SmCo30L / SmCo32L 250 °C
SmCo16 / SmCo18 / SmCo20 / SmCo22 / SmCo24 250 °C

Bảng thông số nhiệt độ của nam châm Alnico

MAGNET GRADE Max. Working Temperature
(based on High working point)
Cast Alnico 2450 °C / 842 °F
Sintered Alnico 2450 °C / 842 °F
Cast Alnico 3450 °C / 842 °F
Sintered Alnico 3450 °C / 842 °F
Cast Alnico 5525 °C / 977 °F
Sintered Alnico 5525 °C / 977 °F
Cast Alnico 6525 °C / 977 °F
Sintered Alnico 6525 °C / 977 °F
Cast Alnico 5DG525 °C / 977 °F
Cast Alnico 5-7525 °C / 977 °F
Cast Alnico 8555 °C / 1022 °F
Sintered Alnico 8555 °C / 1022 °F
Cast Alnico 8HC555 °C / 1022 °F
Sintered Alnico 8HC555 °C / 1022 °F
Cast Alnico 9555 °C / 1022 °F
Sintered Alnico 9555 °C / 1022 °F

Từ bảng nhiệt độ trên, quý khách hàng có thể lựa chọn các loại nam châm nhiệt độ cao chi tiết của ANT dưới đây. Bao gồm loại nam châm nhiệt độ cao Neodymium, loại nhiệt độ cao Smco và loại nhiệt độ cao Alnico.

Sau khi tham khảo các giưới hạn nhiệt độ hoạt động của các loại nam châm trên, bạn có thể tham khảo thêm các lực từ tính và cấp độ lực từ của các loại nam châm nhiệt độ cao dưới đây.

Cấp độ từ tính của nam châm Smco nhiệt độ cao

Vật liệu (Material) Mã sản phẩm (Grade) Từ dư Br (T) Lực kháng từ Hcb (KA/m) Lực kháng từ nội tại Hcj (KA/m) Tích năng lượng (BH)max (KJ/m³) Nhiệt độ Curie Tc (°C) Nhiệt độ tối đa Tw (°C)
SmCo5 Series YX-16 0.81-0.85 620-660 1194-1830 110-127 750 250
YX-18 0.85-0.9 660-700 1194-1830 127-143 750 250
YX-20 0.9-0.94 680-725 1194-1830 150-167 750 250
YX-22 0.92-0.96 710-750 1194-1830 160-175 750 250
YX-24 0.96-1.0 730-770 1194-1830 175-190 750 250
YX-20s 0.9-0.94 680-725 1433-1830 143-160 750 250
YX-22s 0.92-0.96 710-750 1433-1830 160-175 750 250
LTc (YX-10) * 0.59-0.63 460-493 1430-1830 68-80 700 250
YX-12 0.70-0.74 358-390 358-478 80-103 450 200
Sm2Co17 Series YXG-24H 0.95-1.02 700-750 ≥1990 175-191 800 350
YXG-26H 1.02-1.05 750-780 ≥1990 191-207 800 350
YXG-28H 1.03-1.08 756-796 ≥1990 207-220 800 350
YXG-30H 1.08-1.10 788-835 ≥1990 220-240 800 350
YXG-24 0.95-1.02 700-750 ≥1433 175-191 800 300
YXG-26 1.02-1.05 750-780 ≥1433 191-207 800 300
YXG-28 1.03-1.08 756-796 ≥1433 207-220 800 300
YXG-30 1.08-1.10 788-835 ≥1433 220-240 800 300
YXG-26M 1.02-1.05 750-780 955-1273 191-207 800 300
YXG-28M 1.03-1.08 756-796 955-1273 207-220 800 300
YXG-30M 1.08-1.10 788-835 955-1273 220-240 800 300
YXG-28L 1.02-1.08 398-445 400-520 207-220 800 250
YXG-30L 1.08-1.15 398-445 400-520 220-240 800 250
LTC (YXG-22) * 0.94-0.98 668-715 1194-1591 167-183 840 300

* Ký hiệu đại diện cho dòng nam châm có hệ số nhiệt độ thấp (Low temperature coefficient).

Cấp độ từ tính của nam châm Alnico nhiệt độ cao

Mã sản phẩm (Grade) Tiêu chuẩn MMPA Từ dư
Br (mT / Gs)
Lực kháng từ
Hcb (kA/m / Oe)
Tích năng lượng tối đa
(BH)max (kJ/m3 / MGOe)
Nhiệt độ Curie
Tc (°C)
Nhiệt độ làm việc tối đa
Tw (°C)
Hệ số nhiệt của Br
T.C.α(Br) (%/°C)
Hệ số nhiệt của Hcj
T.C.α(Hcj) (%/°C)
LNG10 ALNICO3 600/6000 44/550 10/1.25 750 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNG12 ALNICO2 700/7000 44/550 12/1.50 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNG13 ALNICO2 680/6800 48/600 13/1.63 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNG16 ALNICO4 800/8000 48/600 16/2.00 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNG18 ALNICO4 900/9000 48/600 18/2.25 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNG37 ALNICO5 1200/12000 48/600 37/4.63 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNG40 ALNICO5 1230/12300 48/600 40/5.00 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNG44 ALNICO5 1250/12500 52/650 44/5.50 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNG48 ALNICO5 DG 1280/12800 56/700 48/6.00 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNG52 ALNICO5DG 1300/13000 56/700 52/6.50 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNG56 ALNICO5-7 1300/13000 58/720 56/7.00 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNG60 ALNICO5-7 1330/13300 60/750 60/7.50 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT28 ALNICO6 1000/10000 56/700 28/3.50 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT30 ALNICO6 1100/11000 56/700 30/3.75 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT18 ALNICO8 580/5800 80/1000 18/2.25 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT32 ALNICO8 800/8000 100/1250 32/4.00 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT38 ALNICO8 800/8000 110/1380 38/4.75 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT44 ALNICO8 850/8500 115/1450 44/5.50 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT48 ALNICO8HE 900/9000 120/1500 48/6.00 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT60 ALNICO9 900/9000 110/1380 60/7.50 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT72 ALNICO9 1050/10500 112/1400 72/9.00 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT80 ALNICO9 1080/10800 120/1500 80/10.00 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT88 ALNICO9 1100/11000 115/1450 88/11.00 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT96 ALNICO9 1150/11500 118/1480 96/12.00 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT36J ALNICO8HC 700/7000 140/1750 36/4.50 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT40J ALNICO8HC 700/7000 140/1750 40/5.00 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT44J ALNICO8HC 750/7500 140/1750 44/5.50 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT48J ALNICO8HC 800/8000 145/1820 48/6.00 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07
LNGT52J ALNICO8HC 850/8500 140/1750 52/6.50 800~850 550 -0.02 -0.03~-0.07

Thông thường, với các loại nam châm đất hiếm bình thường như nam châm Neodymium hoặc các loại nam châm đen Ferrite, chúng tôi thường có sẵn. Nhưng đối với các loại nam châm chịu được nhiệt độ cao này, bắt buộc phải đặt hàng theo yêu cầu, hoặc theo các kích thước mà khách hàng cần.Các loại này sẽ đặt số lượng  lớn và nếu cần, chúng tôi có thể cung cấp mẫu cho khách hàng của mình để test và kiểm tra nam châm. Khách hàng có thể gửi bản vẽ hoặc các thông số liên quan như lực từ tính, lớp phủ, loại nam châm theo yêu cầu, để từ đó ANT sẽ kiểm tra và báo giá quý khách hàng loại nam châm phù hợp nhất.

Hình ảnh thực tế các loại nam châm nhiệt độ cao của ANT chúng tôi, bao gồm các loại nam châm smco và nam châm Alnico.

Các loại nam châm nhiệt độ cao tại ANT Việt Nam cung cấp tại thị trường Việt Nam
Các loại nam châm nhiệt độ cao tại ANT Việt Nam cung cấp tại thị trường Việt Nam
Các loại nam châm nhiệt độ cao bao gồm Alnico và Smco, chúng thường có màu nâu tối hoặc màu bạc tối và không có lớp mạ.
Các loại nam châm nhiệt độ cao bao gồm Alnico và Smco, chúng thường có màu nâu tối hoặc màu bạc tối và không có lớp mạ.

Đối với các loại nam châm Neodymium nhiệt độ cao, thì chúng giống như những loại nam châm bình thường khác, vẫn có lớp phủ bên ngoài để bảo vệ. Thường các loại này sẽ đặt hàng theo nhiệt độ mà quý khách hàng cần, chúng tôi sẽ đưa ra các loại phù hợp để chọn lựa, bao gồm nhiệt độ từ 100 độ C đến 250 độ C.

Điện thoại Zalo Google Maps
📞 Gọi điện 💬 Chat Zalo