Nam châm Ferrite

Nam châm ferrite, hay còn gọi với tên gọi là nam châm đen hoặc nam châm gốm. Chúng là các loại nam châm giòn, từ tính vừa phải thấp hơn so với nam châm đất hiếm. Hiện nay, Ferrite có hai loại bao gồm:

  • Strontium Ferrite
  • Barium Ferrite

Vì một số đặc tính kỹ thuật, và ưu điểm cao nên các loại Strontium Ferrite được sử dụng nhiều hơn cả. Hầu hết các loại ferrite ngày nay là do Strontium Ferrite tạo thành.

Nam châm Ferrite được sản xuất theo hình dạng cụ thể, bạn có thể chọn mua các loại dưới đây được chúng tôi đưa ra:

Nam châm Ferrite được ứng dụng nhiều trong cuộc sống của chúng ta và là một trong những vật liệu quan trọng để ứng dụng và sản xuất các loại phụ kiện, động cơ mang lại giá trị rất lớn lao cho con người. Với cấu tạo công thức hoá học là SrFe12O9. Hay còn gọi là nam châm Ferrite gốm dạng cứng

Trong đó Sr là Strontium còn FeO thường là Sắt 3 Ôxit. Các loại nam châm Ferrite hiện nay đều là nam châm ferrite nhân tạo và có thể sản xuất hàng loạt được tại các nhà máy sản xuất nam châm, với lực từ tính tương đối thấp và giá thành rẻ hơn nhiều so với loại nam châm vĩnh cửu cùng loại là Neodymium.

Các loại nam châm ban đầu sẽ  không có từ trường, nhưng sau khi sản xuất sẽ được từ hoá và sinh ra từ trường theo từng cấp dộ từ hoá, các cấp độ từ hoá của nam châm Ferrite sẽ được hiển thị theo bản thông số dưới đây.

Chi tiết thông số:

Y: là cấp độ nam châm theo tiêu chuẩn Trung Quốc (ở thị trường Việt Nam cũng sẽ dùng theo cấo độ này)

Br: được gọi là từ dư Từ dư, đơn vị tính là mT hoặc KGs

HCb: là Lực khág từ, đơn vị tính là KA/m hoặc KOe

Hcj: là khácng từ nội, đơn vị là KA/m hoặc K0e

Còn BH(max) là Năng lượng  từ trường, đơn vị là KJ/m3

Dưới đây là các tiêu chuẩn từ tính của nam châm Ferrite theo Tiêu chuẩn Trung Quốc, Tiêu chuẩn Mỹ, và Tiêu chuẩn Châu Âu.

Bảng thông số Sintered Ferrite Magnets
Chinese standard
Material Br Hcb Hcj (BH)max
mT KGs KA/m KOe KA/m KOe KJ/m³ MGOe
Y10T200~2352.0~2.35125~1601.57~2.01210~2802.64~3.526.5~9.50.8~1.2
Y20320~3803.2~3.8135~1901.70~2.38140~1951.76~2.4518.0~22.02.3~2.8
Y22H310~3603.1~3.6220~2502.77~3.14280~3203.52~4.0220.0~24.02.5~3.0
Y23320~3703.2~3.7170~1902.14~2.38190~2302.39~2.8920.0~25.52.5~3.2
Y25360~3803.6~4.0135~1701.70~2.14140~2001.76~2.5122.5~28.02.8~3.5
Y26H360~3903.6~3.9220~2502.77~3.14225~2552.83~3.2123.0~28.02.9~3.5
Y27H370~4003.7~4.0205~2502.58~3.14210~2552.64~3.2125.0~29.03.1~3.7
Y30370~4003.7~4.0175~2102.20~2.64180~2202.26~2.7726.0~30.03.3~3.8
Y30BH380~3903.8~3.90223~2352.80~2.95231~2452.90~3.0827.0~30.03.4~3.7
Y30-1380~4003.8~4.0230~2752.89~3.46235~2902.95~3.6527.0~32.03.4~4.0
Y30H-2395~4153.95~4.15275~3003.46~3.77310~3353.90~4.2128.5~32.53.5~4.0
Y32400~4204.0~4.2160~1902.01~2.38165~1952.07~2.4530.0~33.53.8~4.2
Y33410~4304.1~4.3220~2502.77~3.14225~2552.83~3.2131.5~35.04.0~4.4
Y35400~4104.00~4.10175~1952.20~2.45180~2002.26~2.5130.0~32.03.8~4.0
USA standard
Material Br Hcb Hcj (BH)max
mT KGs KA/m KOe KA/m KOe KJ/m³ MGOe
C12302.31481.862583.58.361.05
C53803.81912.41992.5273.4
C73403.42583.233184.0021.92.75
C8(=C8A)3853.852352.952423.0527.83.5
C8B4204.22322.9132362.9632.84.12
C93803.82803.5163204.0126.43.32
C104004.02883.6172803.5130.43.82
C114304.32002.5122042.5634.44.32
Europe standard (IEC404-8-1)
O×100=Y10T=C1 | ×300=Y30=C5 | O×330=Y30 BH
Grade Allowed Value (min-typical)
Br (mT) Br (KGs) Hcb (KA/m) Hcb (KOe) BrHcj (KA/m) BrHcj (KOe) (BH)max (KJ/m³) (BH)max (MGOe)
HF8/22200-2202.00-2.20125-1401.57-1.76220-2302.76-2.896.5-6.80.8-1.1
HF20/19320-3333.20-3.33170-1902.14-2.39190-2002.39-2.5120.0-21.02.5-2.7
HF20/28310-3253.10-3.25220-2302.76-2.89280-2903.52-3.6420.0-21.02.5-2.7
HF22/30350-3653.50-3.65255-2653.20-3.33290-3003.64-3.7722.0-23.52.8-3.0
HF24/16350-3653.50-3.65155-1751.95-2.20160-1802.01-2.2624.0-25.53.0-3.2
HF24/23350-3653.50-3.65220-2302.76-2.89230-2402.89-3.0124.0-25.53.0-3.2
HF24/35360-3703.60-3.70260-2703.27-3.39350-3604.40-4.5224.0-25.53.0-3.2
HF26/16370-3803.70-3.80155-1751.95-2.20160-1802.01-2.2626.0-27.03.2-3.4
HF26/18370-3803.70-3.80175-1902.20-2.39180-1902.26-2.3926.0-27.03.3-3.4
HF26/24370-3803.70-3.80230-2402.89-3.01240-2503.01-3.1426.0-27.03.3-3.4
HF26/26370-3803.70-3.80230-2402.89-3.01260-2703.27-3.3926.0-27.03.3-3.4
HF26/30385-3953.85-3.95260-2703.27-3.39300-3103.77-3.8926.0-27.03.3-3.4
HF28/26385-3953.85-3.95250-2653.14-3.33260-2753.27-3.4528.0-30.03.5-3.8
HF28/28385-3953.85-3.95260-2703.27-3.39280-2903.50-3.6028.0-30.03.5-3.8
HF30/26395-4053.95-4.05250-2603.14-3.33260-2703.27-3.3930.0-31.53.8-3.9
HF32/17410-4204.10-4.20160-1802.01-2.26165-1752.07-2.2032.0-33.04.0-4.1
HF32/22410-4204.10-4.20215-2252.70-2.83220-2302.76-2.8932.0-33.04.0-4.1
HF32/25410-4204.10-4.20240-2503.01-3.14250-2603.14-3.2732.0-33.04.0-4.1

Đa dạng mẫu mã và kích thước sản xuất theo yêu cầu

Tất cả các mẫu nam châm Ferrite được ANT sản xuất theo kích thước khác hàng cần, hoặc chúng tôi  cũng có thể cung cấp các loại nam châm Ferrite có sẵn tron kho, với số lượng nhiều và giá cả cạnh tranh. Có thể cung cấp trong ngày với lượng hàng có sẵn, giao tận nơi cho khách hàng khi cần và luôn đảm bảo đúng kích thước và giá trị từ tính. Các loại nam châm Ferrite với nhiều đặc tính quan trong, ứng dụng nhiều trong sản xuất như làm các loại nam châm động  cơ, sản xuất trong các loại xe ô tô, ứng dụng nhiều trong đời sống. Hoặc làm các loại nam châm lọc sắt phục vụ cho sản xuất và khai thác. Ngoài ra, nam châm Ferrite cũng được ứng dụng vào một số nghành nghề công nghệ cao để tạo ra các sản phẩm giá trị nhằm phục vụ tối đa cho cuộc sông của cong người.

Đặt hàng nam châm theo yêu cầu tại đây

Nam châm động cơ điện, rotor ferrite

Theo quy luật tiến bộ của khoa học kỹ thuật thì chúng tôi cũng không ngừng phát triển các loại nam châm để phục vụ cho sản xuất các loại motor, động cơ điện hiện nay. Với tính từ hoá cao cùng cường độ dòng từ trường ổn định, chắc chắn sẽ đem lại cho quý khách hàng nhiều loại nam châm đen giá cả hợp lý nhưng thật sự phù hợp với công việc mình mình cần.

Mua nam châm động cơ rotor tại đây

Chọn nhanh các loại nam châm đen ferrite bạn cần dưới đây

Thông tin về các loại nam châm tại ant

chúng tôi sẽ cung cấp đầy đủ về thông tin các loại nam châm cho quý khách hàng như Ferrite, Neodymium, Nam châm chịu nhiệt độ cao, nam châm dẻo... 

Blog nam châm
Chiến Lược Cung Ứng Và Quy Trình Xuất Khẩu Toàn Diện Từ Trung Quốc

1. Giới thiệu: Tầm quan trọng của nam châm chịu nhiệt trong kỷ nguyên mới [...]

Nam Châm: “Hạt Nhân” Của Những Cuộc Xung Đột Toàn Cầu Thế Kỷ 21

Khi những hạt cát thay đổi thế giới Chúng ta đang sống trong một kỷ [...]

Vì sao nên sử dụng cân điện tử thay thế cho cân đồng hồ?

Trong một vài năm gần đây, việc sử dụng cân điện tử ngày càng phổ [...]

Thanh từ – “Trái Tim” Của Công Nghệ Hàn Ống Cao Tần

Trong ngành công nghiệp sản xuất ống thép, đặc biệt là các dòng ống hàn [...]

Hướng Dẫn Khắc Phục Các Lỗi Thường Gặp Khi Hàn Ống Liên Quan Đến Thanh Từ Trở

Trong quy trình hàn cao tần, thanh từ trở (Ferrite Impeder) là linh kiện trực [...]

KỶ NGUYÊN ĐIỆN TỪ: MỐI LIÊN KẾT GIỮA CÔNG NGHỆ TRÁNG MEN VÀ NAM CHÂM

Tam giác vàng của nền công nghiệp hiện đại Trong thế giới công nghệ năm [...]

Nam Châm Cảm Biến Hoạt Động Như Thế Nào

Nam châm là công cụ linh hoạt được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp [...]

Khả Năng Chịu Nhiệt Của Các Loại Nam Châm Phổ Biến

Nam châm thể hiện khả năng chịu nhiệt khác nhau tùy thuộc vào thành phần [...]

cATALOG NAM CHÂM ĐEN FERRITE

ANT sẽ cung cấp cho các bạn Catalog các loại nam châm Ferrite bao gồm hình  dạng, kích thước, cấp độ từ tính và tất cả các thông tin chi tiết về nam châm đen mà chúng tôi có.


Nam châm ferrite với công thức hóa học là SrFe12O19. Chúng được tạo thành từ các chất Ô xít sắt và strontium oxit. Chúng được tạo thành bằng cách đúc thành các khối nam châm ở nhiệt độ rất cao.

Đặc tính của loại nam châm này là có khả năng chống khử từ cao, chúng cũng có tính thẩm từ cao cho phép lưu trữ từ trường mạnh, và nhiệt độ hoạt động của chúng cũng khá cao. Lên đến 2500C.

cac-loai-ferrite
Các loại nam châm ferrite

Các loại nam châm ferrite khác nam châm đất hiếm Neodymium ở chỗ, chúng có nhiệt độ hoạt động cao hơn. Nhưng lực từ tính lại thấp hơn nhiều, và đặc biệt là các loại ferrite này thường không có lớp phủ bên ngoài. Chúng có thể tiếp xúc trực tiếp với môi trường mà không bị oxi hóa hoặc giảm từ tính.

Tuy nhiên, một số yêu cầu cao như trong y tế, hoặc quân sự chẳng hạn, thì chúng được bọc các lớp phủ như cao su hoặc PTFE(Polytetrafluoroetylen).

Hiện nay, các loại nam châm ferrite được phân loại theo hình dáng bao gồm:

    • Ferrite hình tròn
    • Ferrite vòng tròn
    • Ferrite vuông
    • Ferrite chữ nhật
    • Ferrite cong

Các loại nam châm ferrite tròn:

Hay còn gọi là các loại nam châm lát tròn, với nhiều đường kính khác nhau tạo nên một chuỗi các viên nam châm đen, chúng được sản xuất tùy thuộc và đường kính và độ dày theo quy định. Hoặc được đặt hàng theo yêu cầu.

cac-loai-nam-cham-ferrite-tron
Các loại nam châm ferrite tròn

Các loại ferrite vòng tròn:

Chúng được sản xuất thành những vòng tròn, với kích thước được chọn theo tỉ lệ, bao gồm đường kính trong, đường kính ngoài và độ dày. Hoặc các loại vòng nam châm nhỏ, thiết kế theo yêu cầu.

Các loại nam châm hình vuông:

Các khối nam châm đen này, với hình dáng vuông đều, Có thể là khối vuông đều các cạnh với kích thước bằng nhau. Hoặc các hình vuông với các độ dày khác nhau. Chúng được sản xuất, với những khối lên đến 200-300mm.

cac-loai-nam-cham-ferrite-vuong
Các loại nam châm ferrite vuông

Các loại ferrite cong:

Thường hay gọi là nam châm rotor, các loại này thì ứng dụng sản xuất các máy móc, động cơ là chủ yếu. Chúng là các loại nam châm chuyên ứng dụng sản xuất công nghiệp. Với những hình cong, kích thước tùy thuộc vào đường kính trong và ngoài quy định.

cac-loai-nam-cham-ferrite-cong
Các loại nam châm ferrite cong

Ứng dụng của nam châm ferrite:

Giống như Neodymium, Ferrite được ứng dụng vào công nghiệp cũng rất nhiều, chủ yếu phục vụ cho nhu cầu sản xuất, cũng như tạo ra các sản phẩm, máy móc và thiết bị. Ferrite với giá thành tương đối rẻ, nên việc ứng dụng của chúng sẽ dễ dàng và kinh tế hơn, như:

    • Sản xuất máy phát điện
    • Các động cơ điện, máy biến áp
    • Loa, tai nghe, các loại mạch điện tử
    • Các loại phụ tùng ô tô
    • Ứng dụng sản xuất các loại nam châm dẻo cuộn
    • Dùng trong khoa học, y tế, quân sự
    • Nam châm tìm kiếm kim loại
    • Hệ thống an ninh
    • Công tắc và rơ le
    • Nam châm dẻo cao su
ung-dung-cua-nam-cham-ferrite-vao-san-xuat-nam-cham-deo
Các ứng dụng của nam châm ferrite

Với hình dáng bên ngoài, là những khối nam châm đen. Nhưng bên trong nó, tồn tại một tính năng vô cùng giá trị, đó là từ tính. Nên việc ứng dụng của ferrite và các công việc hàng ngày như tìm kim loại chẳng hạn, đến áp dụng vào công nghệ cao như sản xuất ô tô, máy bay. Thì nam châm ferrite là một trong những vật liệu rất quan trọng đối với con người.

Cấp độ từ tính của nam châm ferrite như thế nào:

Cấp độ từ tính, hay còn gọi là độ mạnh của nam châm. Tức là lực từ trường của bản thân chúng phát ra xung quanh để thu hút các vật từ tính khác. Chúng có nhiều cấp độ và từ tính mạnh yếu khác nhau, chúng ta cùng tham khảo bảng sau nhé.

cap-do-tu-tinh-cua-nam-cham-ferrite
Cấp độ từ tính của nam châm ferrite

Trong đó:

    • Grade: Cấp độ
    • Br-remamence: Từ dư
    • HCB-coercivity force: Lực kháng từ
    • HCJ-Intrinsic coercive force: Lực kháng từ nội (bên trong)
    • BH(max)-Max Energy Product: Năng lượng từ tính cực đại

Các chỉ số quan tâm chính đó chính là Br và BH.Max. Các chỉ số này thể hiện sức mạnh từ trường của các loại nam châm

Ferrite chủ yếu được sản xuất với các cấp độ là Y30 và Y35, hầu hết các loại ferrite trên thị trường đều có cấp độ từ tính khoảng này.

Nam châm Ferrite được bán ở đâu:

Ferrite được bán chủ yếu tại ANT VIỆT NAM, hầu hết các mẫu mã và các cấp độ của loại nam châm này chúng tôi đều có cả. Ngoài các kích thước chuẩn ra, nếu quý khách hàng cần các kích thước khác có thể liên hệ với chúng tôi, chúng tôi sẽ sản xuất và đặt hàng các loại nam châm ferrite mà quý khách hàng mong muốn. Liên hệ hotline 0919 488 399 để được tư vấn và báo giá chuẩn xác nhất.

Điện thoại Zalo Google Maps
📞 Gọi điện 💬 Chat Zalo