SẢN XUẤT VÀ THIẾT KẾ CÁC LOẠI NAM CHÂM FERRITE THEO YÊU CẦU
Với đa dạng mẫu mã và các loại nam châm đen ferrite, ANT chuyên sản xuất và cung cấp tất cả các loại nam châm này theo hình dạng và lực từ tính mà khách hàng cần. Chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn cụ thể nhất!
Chúng tôi có khả năng Cung cấp nam châm ferrite số lượng lớn Với kinh nghiệm và khả năng về làm nam châm và từ tính, ANT tự hào sẽ là đơn vị cung cấp các loại nam châm ferrtie số lượng lớn tại thị trường Việt Nam
Nam châm ferrite, hay còn gọi với tên gọi là nam châm đen hoặc nam châm gốm. Chúng là các loại nam châm giòn, từ tính vừa phải thấp hơn so với nam châm đất hiếm. Hiện nay, Ferrite có hai loại bao gồm:
Strontium Ferrite
Barium Ferrite
Vì một số đặc tính kỹ thuật, và ưu điểm cao nên các loại Strontium Ferrite được sử dụng nhiều hơn cả. Hầu hết các loại ferrite ngày nay là do Strontium Ferrite tạo thành.
Nam châm Ferrite được sản xuất theo hình dạng cụ thể, bạn có thể chọn mua các loại dưới đây được chúng tôi đưa ra:
Nam châm Ferrite được ứng dụng nhiều trong cuộc sống của chúng ta và là một trong những vật liệu quan trọng để ứng dụng và sản xuất các loại phụ kiện, động cơ mang lại giá trị rất lớn lao cho con người. Với cấu tạo công thức hoá học là SrFe12O9. Hay còn gọi là nam châm Ferrite gốm dạng cứng
Trong đó Sr là Strontium còn FeO thường là Sắt 3 Ôxit. Các loại nam châm Ferrite hiện nay đều là nam châm ferrite nhân tạo và có thể sản xuất hàng loạt được tại các nhà máy sản xuất nam châm, với lực từ tính tương đối thấp và giá thành rẻ hơn nhiều so với loại nam châm vĩnh cửu cùng loại là Neodymium.
Các loại nam châm ban đầu sẽ không có từ trường, nhưng sau khi sản xuất sẽ được từ hoá và sinh ra từ trường theo từng cấp dộ từ hoá, các cấp độ từ hoá của nam châm Ferrite sẽ được hiển thị theo bản thông số dưới đây.
Chi tiết thông số:
Y: là cấp độ nam châm theo tiêu chuẩn Trung Quốc (ở thị trường Việt Nam cũng sẽ dùng theo cấo độ này)
Br: được gọi là từ dư Từ dư, đơn vị tính là mT hoặc KGs
HCb: là Lực khág từ, đơn vị tính là KA/m hoặc KOe
Hcj: là khácng từ nội, đơn vị là KA/m hoặc K0e
Còn BH(max) là Năng lượng từ trường, đơn vị là KJ/m3
Dưới đây là các tiêu chuẩn từ tính của nam châm Ferrite theo Tiêu chuẩn Trung Quốc, Tiêu chuẩn Mỹ, và Tiêu chuẩn Châu Âu.
Bảng thông số Sintered Ferrite Magnets
Chinese standard
Material
Br
Hcb
Hcj
(BH)max
mT
KGs
KA/m
KOe
KA/m
KOe
KJ/m³
MGOe
Y10T
200~235
2.0~2.35
125~160
1.57~2.01
210~280
2.64~3.52
6.5~9.5
0.8~1.2
Y20
320~380
3.2~3.8
135~190
1.70~2.38
140~195
1.76~2.45
18.0~22.0
2.3~2.8
Y22H
310~360
3.1~3.6
220~250
2.77~3.14
280~320
3.52~4.02
20.0~24.0
2.5~3.0
Y23
320~370
3.2~3.7
170~190
2.14~2.38
190~230
2.39~2.89
20.0~25.5
2.5~3.2
Y25
360~380
3.6~4.0
135~170
1.70~2.14
140~200
1.76~2.51
22.5~28.0
2.8~3.5
Y26H
360~390
3.6~3.9
220~250
2.77~3.14
225~255
2.83~3.21
23.0~28.0
2.9~3.5
Y27H
370~400
3.7~4.0
205~250
2.58~3.14
210~255
2.64~3.21
25.0~29.0
3.1~3.7
Y30
370~400
3.7~4.0
175~210
2.20~2.64
180~220
2.26~2.77
26.0~30.0
3.3~3.8
Y30BH
380~390
3.8~3.90
223~235
2.80~2.95
231~245
2.90~3.08
27.0~30.0
3.4~3.7
Y30-1
380~400
3.8~4.0
230~275
2.89~3.46
235~290
2.95~3.65
27.0~32.0
3.4~4.0
Y30H-2
395~415
3.95~4.15
275~300
3.46~3.77
310~335
3.90~4.21
28.5~32.5
3.5~4.0
Y32
400~420
4.0~4.2
160~190
2.01~2.38
165~195
2.07~2.45
30.0~33.5
3.8~4.2
Y33
410~430
4.1~4.3
220~250
2.77~3.14
225~255
2.83~3.21
31.5~35.0
4.0~4.4
Y35
400~410
4.00~4.10
175~195
2.20~2.45
180~200
2.26~2.51
30.0~32.0
3.8~4.0
USA standard
Material
Br
Hcb
Hcj
(BH)max
mT
KGs
KA/m
KOe
KA/m
KOe
KJ/m³
MGOe
C1
230
2.3
148
1.86
258
3.5
8.36
1.05
C5
380
3.8
191
2.4
199
2.5
27
3.4
C7
340
3.4
258
3.23
318
4.00
21.9
2.75
C8(=C8A)
385
3.85
235
2.95
242
3.05
27.8
3.5
C8B
420
4.2
232
2.913
236
2.96
32.8
4.12
C9
380
3.8
280
3.516
320
4.01
26.4
3.32
C10
400
4.0
288
3.617
280
3.51
30.4
3.82
C11
430
4.3
200
2.512
204
2.56
34.4
4.32
Europe standard (IEC404-8-1) O×100=Y10T=C1 | ×300=Y30=C5 | O×330=Y30 BH
Grade
Allowed Value (min-typical)
Br (mT)
Br (KGs)
Hcb (KA/m)
Hcb (KOe)
BrHcj (KA/m)
BrHcj (KOe)
(BH)max (KJ/m³)
(BH)max (MGOe)
HF8/22
200-220
2.00-2.20
125-140
1.57-1.76
220-230
2.76-2.89
6.5-6.8
0.8-1.1
HF20/19
320-333
3.20-3.33
170-190
2.14-2.39
190-200
2.39-2.51
20.0-21.0
2.5-2.7
HF20/28
310-325
3.10-3.25
220-230
2.76-2.89
280-290
3.52-3.64
20.0-21.0
2.5-2.7
HF22/30
350-365
3.50-3.65
255-265
3.20-3.33
290-300
3.64-3.77
22.0-23.5
2.8-3.0
HF24/16
350-365
3.50-3.65
155-175
1.95-2.20
160-180
2.01-2.26
24.0-25.5
3.0-3.2
HF24/23
350-365
3.50-3.65
220-230
2.76-2.89
230-240
2.89-3.01
24.0-25.5
3.0-3.2
HF24/35
360-370
3.60-3.70
260-270
3.27-3.39
350-360
4.40-4.52
24.0-25.5
3.0-3.2
HF26/16
370-380
3.70-3.80
155-175
1.95-2.20
160-180
2.01-2.26
26.0-27.0
3.2-3.4
HF26/18
370-380
3.70-3.80
175-190
2.20-2.39
180-190
2.26-2.39
26.0-27.0
3.3-3.4
HF26/24
370-380
3.70-3.80
230-240
2.89-3.01
240-250
3.01-3.14
26.0-27.0
3.3-3.4
HF26/26
370-380
3.70-3.80
230-240
2.89-3.01
260-270
3.27-3.39
26.0-27.0
3.3-3.4
HF26/30
385-395
3.85-3.95
260-270
3.27-3.39
300-310
3.77-3.89
26.0-27.0
3.3-3.4
HF28/26
385-395
3.85-3.95
250-265
3.14-3.33
260-275
3.27-3.45
28.0-30.0
3.5-3.8
HF28/28
385-395
3.85-3.95
260-270
3.27-3.39
280-290
3.50-3.60
28.0-30.0
3.5-3.8
HF30/26
395-405
3.95-4.05
250-260
3.14-3.33
260-270
3.27-3.39
30.0-31.5
3.8-3.9
HF32/17
410-420
4.10-4.20
160-180
2.01-2.26
165-175
2.07-2.20
32.0-33.0
4.0-4.1
HF32/22
410-420
4.10-4.20
215-225
2.70-2.83
220-230
2.76-2.89
32.0-33.0
4.0-4.1
HF32/25
410-420
4.10-4.20
240-250
3.01-3.14
250-260
3.14-3.27
32.0-33.0
4.0-4.1
Đa dạng mẫu mã và kích thước sản xuất theo yêu cầu
Tất cả các mẫu nam châm Ferrite được ANT sản xuất theo kích thước khác hàng cần, hoặc chúng tôi cũng có thể cung cấp các loại nam châm Ferrite có sẵn tron kho, với số lượng nhiều và giá cả cạnh tranh. Có thể cung cấp trong ngày với lượng hàng có sẵn, giao tận nơi cho khách hàng khi cần và luôn đảm bảo đúng kích thước và giá trị từ tính. Các loại nam châm Ferrite với nhiều đặc tính quan trong, ứng dụng nhiều trong sản xuất như làm các loại nam châm động cơ, sản xuất trong các loại xe ô tô, ứng dụng nhiều trong đời sống. Hoặc làm các loại nam châm lọc sắt phục vụ cho sản xuất và khai thác. Ngoài ra, nam châm Ferrite cũng được ứng dụng vào một số nghành nghề công nghệ cao để tạo ra các sản phẩm giá trị nhằm phục vụ tối đa cho cuộc sông của cong người.
Theo quy luật tiến bộ của khoa học kỹ thuật thì chúng tôi cũng không ngừng phát triển các loại nam châm để phục vụ cho sản xuất các loại motor, động cơ điện hiện nay. Với tính từ hoá cao cùng cường độ dòng từ trường ổn định, chắc chắn sẽ đem lại cho quý khách hàng nhiều loại nam châm đen giá cả hợp lý nhưng thật sự phù hợp với công việc mình mình cần.
Nam châm thể hiện khả năng chịu nhiệt khác nhau tùy thuộc vào thành phần [...]
25 Th11
cATALOG NAM CHÂM ĐEN FERRITE
ANT sẽ cung cấp cho các bạn Catalog các loại nam châm Ferrite bao gồm hình dạng, kích thước, cấp độ từ tính và tất cả các thông tin chi tiết về nam châm đen mà chúng tôi có.
Nam châm ferrite với công thức hóa học là SrFe12O19. Chúng được tạo thành từ các chất Ô xít sắt và strontium oxit. Chúng được tạo thành bằng cách đúc thành các khối nam châm ở nhiệt độ rất cao.
Đặc tính của loại nam châm này là có khả năng chống khử từ cao, chúng cũng có tính thẩm từ cao cho phép lưu trữ từ trường mạnh, và nhiệt độ hoạt động của chúng cũng khá cao. Lên đến 2500C.
Các loại nam châm ferrite
Các loại nam châm
ferrite khác nam châm đất hiếm Neodymium ở chỗ, chúng có nhiệt độ hoạt động
cao hơn. Nhưng lực từ tính lại thấp hơn nhiều, và đặc biệt là các loại ferrite
này thường không có lớp phủ bên ngoài. Chúng có thể tiếp xúc trực tiếp với môi
trường mà không bị oxi hóa hoặc giảm từ tính.
Tuy nhiên, một số yêu cầu cao như trong y tế, hoặc quân sự
chẳng hạn, thì chúng được bọc các lớp phủ như cao su hoặc
PTFE(Polytetrafluoroetylen).
Hiện nay, các loại nam
châm ferrite được phân loại theo hình dáng bao gồm:
Ferrite hình tròn
Ferrite vòng tròn
Ferrite vuông
Ferrite chữ nhật
Ferrite cong
Các loại nam châm ferrite tròn:
Hay còn gọi là các loại nam châm lát tròn, với nhiều đường kính khác nhau tạo nên một chuỗi các viên nam châm đen, chúng được sản xuất tùy thuộc và đường kính và độ dày theo quy định. Hoặc được đặt hàng theo yêu cầu.
Các loại nam châm ferrite tròn
Các loại ferrite vòng tròn:
Chúng được sản xuất thành những vòng tròn, với kích thước được
chọn theo tỉ lệ, bao gồm đường kính trong, đường kính ngoài và độ dày. Hoặc các
loại vòng nam châm nhỏ, thiết kế theo yêu cầu.
Các loại nam châm hình vuông:
Các khối nam châm đen này, với hình dáng vuông đều, Có thể là khối vuông đều các cạnh với kích thước bằng nhau. Hoặc các hình vuông với các độ dày khác nhau. Chúng được sản xuất, với những khối lên đến 200-300mm.
Các loại nam châm ferrite vuông
Các loại ferrite cong:
Thường hay gọi là nam châm rotor, các loại này thì ứng dụng sản xuất các máy móc, động cơ là chủ yếu. Chúng là các loại nam châm chuyên ứng dụng sản xuất công nghiệp. Với những hình cong, kích thước tùy thuộc vào đường kính trong và ngoài quy định.
Các loại nam châm ferrite cong
Ứng dụng của nam châm ferrite:
Giống như Neodymium, Ferrite được ứng dụng vào công nghiệp
cũng rất nhiều, chủ yếu phục vụ cho nhu cầu sản xuất, cũng như tạo ra các sản
phẩm, máy móc và thiết bị. Ferrite với giá thành tương đối rẻ, nên việc ứng dụng
của chúng sẽ dễ dàng và kinh tế hơn, như:
Sản xuất máy phát điện
Các động cơ điện, máy biến áp
Loa, tai nghe, các loại mạch điện tử
Các loại phụ tùng ô tô
Ứng dụng sản xuất các loại nam châm dẻo cuộn
Dùng trong khoa học, y tế, quân sự
Nam châm tìm kiếm kim loại
Hệ thống an ninh
Công tắc và rơ le
Nam châm dẻo cao su
Các ứng dụng của nam châm ferrite
Với hình dáng bên ngoài, là những khối nam châm đen. Nhưng bên trong nó, tồn tại một tính năng vô cùng giá
trị, đó là từ tính. Nên việc ứng dụng của ferrite và các công việc hàng ngày
như tìm kim loại chẳng hạn, đến áp dụng vào công nghệ cao như sản xuất ô tô,
máy bay. Thì nam châm ferrite là một
trong những vật liệu rất quan trọng đối với con người.
Cấp độ từ tính của nam châm ferrite
như thế nào:
Cấp độ từ tính, hay còn gọi là độ mạnh của nam châm. Tức là lực từ trường của bản thân chúng phát ra xung quanh để thu hút các vật từ tính khác. Chúng có nhiều cấp độ và từ tính mạnh yếu khác nhau, chúng ta cùng tham khảo bảng sau nhé.
Cấp độ từ tính của nam châm ferrite
Trong đó:
Grade: Cấp độ
Br-remamence: Từ dư
HCB-coercivity force: Lực kháng từ
HCJ-Intrinsic coercive force: Lực kháng từ nội
(bên trong)
BH(max)-Max Energy Product: Năng lượng từ tính cực
đại
Các chỉ số quan tâm chính đó chính là Br và BH.Max. Các chỉ
số này thể hiện sức mạnh từ trường của các loại nam châm
Ferrite chủ yếu được sản xuất với các cấp độ là Y30 và Y35, hầu hết các loại ferrite trên thị trường đều có cấp độ từ tính khoảng này.
Nam châm Ferrite được bán ở đâu:
Ferrite được bán chủ yếu tại ANT VIỆT NAM, hầu hết các mẫu
mã và các cấp độ của loại nam châm này chúng tôi đều có cả. Ngoài các kích thước
chuẩn ra, nếu quý khách hàng cần các kích thước khác có thể liên hệ với chúng
tôi, chúng tôi sẽ sản xuất và đặt hàng các loại nam châm ferrite mà quý khách
hàng mong muốn. Liên hệ hotline 0919 488 399 để được tư vấn và báo giá chuẩn
xác nhất.